Hướng dẫn đọc hiểu thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn

Nội Dung Bài Viết

Hướng dẫn đọc hiểu thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn
Hướng dẫn đọc hiểu thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn
  • Để lựa chọn đúng khi mua mỡ bôi trơn bạn cần nắm rõ một vài kiến thức cơ bản về thông số kỹ thuật của mỡ bò bôi trơn.
  • Dưới đây là thông tin giải thích ngắn gọn về các thuật ngữ có trong thông số kỹ thuật có thể bạn sẽ thường xuyên gặp phải, qua đó giúp bạn có thể đọc, hiểu rõ hơn về mỡ bôi trơn.
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn Caltex Multifak EP  0 1 2 3
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn Caltex Multifak EP 0 1 2 3

Các thuật ngữ có trong thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn :

Hướng dẫn đọc hiểu thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn
Hướng dẫn đọc hiểu thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn
  • Dưới đây là thông tin chi tiết nhất giải thích cho bạn các thuật ngữ thường xuyên xuất hiện trong thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn :

Color (Màu sắc)

Màu sắc thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn
Màu sắc thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn
  • Chỉ số này thể hiện màu sắc ngoại quan của mỡ bôi trơn được nhìn thấy bằng mắt thường, màu sắc của sản phẩm thường phụ thuộc vào các chất phụ gia và chất làm đặc hoặc thậm chí là chất nhuộm có trong mỡ.

Thickener (Chất làm đặc)

  • Chất làm đặc chiếm 10-15% và là thành phần không thể thiếu trong sản xuất mỡ bôi trơn, nó còn được xem như là chất để phân biệt giữa dầu nhớt và mỡ bôi trơn. Chất làm đặc là các phân tử, polyme hoặc hạt hoà tan một phần trong dầu gốc.

Base Oil (Dầu gốc)

Dầu gốc chiếm 85-90% trong thành phần của Mỡ bôi trơn, các loại dầu gốc thường được sử dụng để sản xuất mỡ bôi trơn bao gồm:

  • Dầu gốc khoáng (Mineral): Có nguồn gốc từ dầu mỏ
  • Dầu gốc phân huỷ sinh học: Có nguồn gốc từ động thực vật
  • Dầu gốc tổng hợp: Polyalphanolefin (PAO), Polyalkylene Glycol (PAG), Este, GTL…

Viscocity (Độ nhớt)

  • Độ nhớt là đại lượng mô tả sự chống lại tính chảy của chất lỏng. Đối với mỡ bôi trơn, độ nhớt quyết định độ dày màng bôi trơn, độ bền màng bôi trơn và do đó quyết định đến hiệu quả bôi trơn.
  • Độ nhớt phải phù hợp với tải trọng, tốc độ làm việc của bộ phận mà nó bôi trơn.  Theo tiêu chuẩn ISO, độ nhớt được quy định đo ở 40°C, vì độ nhớt thay đổi theo nhiệt độ. Giá trị độ nhớt ở 100 ° C (210 ° F) cho phép tính toán chỉ số độ nhớt (Viscocity Index), ví dụ độ nhớt sẽ giảm bao nhiêu khi nhiệt độ tăng.
Viscocity (Độ nhớt) thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn
Viscocity (Độ nhớt) thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn

Temperature range (Phạm vi nhiệt độ)

Phạm vi nhiệt độ là phạm vi nhiệt độ mà tại đó mỡ bôi trơn vận hành trơn tru. Nó trải dài giữa giới hạn nhiệt độ thấp (LTL) và giới hạn nhiệt độ cao (HTPL) trong đó:

  • LTL (Low Temperature Limit) là điểm giới hạn nhiệt độ thấp nhất mà mỡ vẫn đảm bảo bôi trơn, cho phép ổ trục quay trơn tru. Dưới nhiệt độ này, mỡ trở nên quá đặc, cản trở chuyển động HTPL (High Temperature Performance Limit) là điểm giới hạn nhiệt độ cao nhất mà mỡ có thể sử dụng được trước khi bắt đầu phân huỷ mất kiểm soát, ảnh hưởng đến đặc tính và tuổi thọ bôi trơn.

Dropping point (Điểm nhỏ giọt)

  • Điểm nhỏ giọt của mỡ bôi trơn là chỉ số về khả năng chịu nhiệt của mỡ và là nhiệt độ mà mỡ bôi trơn chuyển từ trạng thái nửa rắn sang trạng thái lỏng trong các điều kiện thử nghiệm cụ thể.
  • Quan trọng nhất bạn phải hiểu rằng, điểm nhỏ giọt chỉ ra giới hạn nhiệt độ mà tại đó mỡ vẫn giữ được cấu trúc của nó, tuy nhiên nó không phải là nhiệt độ tối đa mà mỡ có thể chịu được trong quá trình sử dụng. Điểm nhỏ giọt luôn lớn hơn rất nhiều so với HTPL

Consistency (Độ đặc)

  • Độ đặc là 1 trong những đặc tính quan trọng nhất cần xem xét khi lựa chọn mỡ bò chịu nhiệt phù hợp với yêu cầu bôi trơn. Nếu quá mềm, mỡ có thể sẽ bị chảy ra khỏi vị trí mà nó cần bôi trơn. Ngược lại, nếu quá cứng,  mỡ sẽ không bôi trơn được tới vị trí cần bôi trơn.
  • Độ đặc của mỡ bôi trơn được đo theo thang đo do Viện Mỡ Bôi Trơn Quốc Gia (NLGI) phát triển (Trong thông số kỹ thuật thường thể hiện là NLGI Grade – Cấp NLGI). Mỡ càng mềm thì cấp NLGI càng thấp, mỡ sử dụng cho vòng bi thường có cấp NLGI 1, 2 hoặc 3.

Water resistance (Khả năng kháng nước)

Khả năng kháng nước của mỡ bôi trơn là khả năng bám dính của mỡ trên vòng bi trong điều kiện ẩm ướt. Phương pháp đo như sau:

  • Một tia nước được phun vào vỏ của vòng bi ở tốc độ dòng chảy 5 ml/s tại nhiệt độ 79°C. Sau khi thử nghiệm, vỏ vòng bi được mở ra và sấy khô ở 77°C trong 15 giờ. Kết quả thu được bằng lượng mỡ bị rửa trôi. Tỷ lệ phần trăm mỡ bám lại trên ổ trục càng cao, tính năng chống nước rửa trôi của nó càng tốt.

Copper corrosion (Ăn mòn tấm đồng)

Đây là chỉ số để xác định khả năng bảo vệ kim loại đồng/kim loại vàng và các hợp kim mềm khác (đôi khi có trong vòng bi) của mỡ bôi trơn. Chỉ số này thu được bằng cách nhúng tấm đồng vào mỡ tại nhiệt độ 40°C tròng vòng 24h, sau đó tấm đồng này được làm sạch và so sánh với bảng màu tiêu chuẩn ASTM. Mức độ “1a” là mức độ ăn mòn thấp nhất trên thang đo.

Four Ball Weld Load (Tải hàn 4 bi)

Tải hàn 4 bi là phương pháp đo tải trọng chịu đựng tối đa hoặc tính chất chịu cực áp (EP) của mỡ bôi trơn.Phương pháp này được thực hiện bằng cách sử dụng một máy thử chuyên dụng gồm bốn viên bi thép được sắp xếp theo hình kim tự tháp. Mẫu mỡ được đặt giữa các viên bi, sau đó máy sẽ tạo ra tải trọng lên các viên bi, đồng thời quay chúng với tốc độ nhất định. Tải trọng tối đa mà mỡ có thể chịu được trước khi xảy ra hiện tượng hàn dính giữa các viên bi được gọi là Tải hàn 4 bi.

Four Ball Wear (Mài mòn 4 bi)

Mài mòn 4 bi là phương pháp để xác định các đặc tính chống mài mòn của mỡ bò chịu nhiệt. Trong thử nghiệm mài mòn 4 bi, một viên bi thép được quay trên ba viên bi thép tĩnh được bôi trơn dưới một tải trọng, tốc độ, nhiệt độ và thời gian cụ thể, theo tiêu chuẩn ASTM D-2266.Khi hoàn thành thử nghiệm, 3 “vết mòn” được đo và tính toán mức độ mòn trung bình. Mỡ chống mài mòn càng tốt thì “Vết mòn” sẽ càng nhỏ trên ba quả bóng tĩnh.

Kết luận

Hướng dẫn đọc hiểu thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn
Hướng dẫn đọc hiểu thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn

Bài viết trên giúp bạn Đọc và hiểu được thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn, việc này giúp ích rất nhiều cho bạn khi lựa chọn sản phẩm phù hợp cho máy móc của mình. Lưu ý các kết quả thí nghiệm trong thông số kỹ thuật đều là kết quả của các phương pháp đo cụ thể, ngoài chú ý vào kết quả đo được, bạn phải để ý đến cả phương pháp thí nghiệm.

Bạn cần mua mỡ bôi trơn mỡ chịu nhiệt giá rẻ ?

Giới thiệu về công ty chúng tôi .

Công ty chúng tôi tự hào là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực phân phối mỡ bôi trơn mỡ chịu nhiệt . Với hơn 25 năm kinh nghiệm trong ngành, chúng tôi luôn đảm bảo sự uy tín và chất lượng sản phẩm đến tay khách hàng.

Là đại lý phân phối thương hiệu dầu nhớt mỡ bôi trơn CALTEX-CHEVRON lớn nhất tại Việt Nam, chúng tôi cũng là đối tác độc quyền của nhiều thương hiệu dầu mỡ nhờn công nghiệp khác như : CALTEXDELO, HAVOLINE, UNITED OIL , MOLYGRAPH, OSCAR, PETROTAG OYSTER , POWEROIL PEARL RIZOL, CASTROLMOBIL, SHELL, TOTALMOTUL, SINOPEC .Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những giải pháp tối ưu nhất để đáp ứng nhu cầu sử dụng của họ.

Với mục tiêu trở thành đối tác tin cậy và lâu dài của khách hàng, chúng tôi không chỉ cung cấp sản phẩm chất lượng mà còn đảm bảo dịch vụ hậu mãi tốt nhất.

Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc giải đáp các thắc mắc và cung cấp các giải pháp kỹ thuật để giúp khách hàng sử dụng sản phẩm hiệu quả nhất.Bên cạnh đó, chúng tôi cũng luôn đưa ra các chương trình khuyến mãi và ưu đãi đặc biệt để tri ân khách hàng đã tin tưởng và sử dụng sản phẩm của chúng tôi.

Với phương châm “Khách hàng là trung tâm”, chúng tôi hy vọng sẽ được phục vụ và đồng hành cùng khách hàng trong nhiều năm tới.

Xem thêm  : Tất cả các loại dầu nhớt trên thị trường Việt Nam

>> Thị trường dầu nhờn Việt Nam 2025
>>> Cung cấp dầu nhớt mỡ bôi trơn tại Nghệ An
>>> Cung cấp dầu nhớt mỡ bôi trơn tại Bình Dương
>>> Cung cấp mỡ bôi trơn mỡ chịu nhiệt tại TPHCM
>>> Cung cấp mỡ bôi trơn, mỡ chịu nhiệt tại Bình Dương

VIDEO kho hàng công ty chúng tôi .

CÁC HÃNG DẦU MỠ BÔI TRƠN CHÚNG TÔI CUNG CẤP

Mỡ bôi trơn Rizol

RIZOL là thương hiệu dầu nhớt, mỡ bôi trơn đến từ Ấn Độ. Được Marketsoil247.com tin tưởng nhập khẩu và phân phối tại thị trường Việt Nam .

1. Mỡ Bò Chịu Nhiệt 200 Độ RIZOL TopGear Lithium Complex 240C Grease 8500 

TSKT Mỡ bôi trơn RIZOL TopGear Lithium Complex 240C Grease
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn RIZOL TopGear Lithium Complex 240C Grease
Mỡ Bò Chịu Nhiệt 200 Độ RIZOL TopGear Lithium Complex 240C Grease 8500
Mỡ Bò Chịu Nhiệt 200 Độ RIZOL TopGear Lithium Complex 240C Grease 8500 ( RIZOL GEL ) – Vui lòng xem Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn
Mỡ Bò Chịu Nhiệt 200 Độ RIZOL TopGear Lithium Complex 240C Grease 8500
Mỡ Bò Chịu Nhiệt 200 Độ RIZOL TopGear Lithium Complex 240C Grease 8500 ( RIZOL GEL ) – Vui lòng xem Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn
Mỡ Bò Chịu Nhiệt 200 Độ RIZOL TopGear Lithium Complex 240C Grease 8500
Mỡ Bò Chịu Nhiệt 200 Độ RIZOL TopGear Lithium Complex 240C Grease 8500 – Vui lòng xem Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn

2. Mỡ Chịu Nhiệt RIZOL Rizoflex Lithium Complex 300

TSKT Mỡ Chịu Nhiệt Độ Cao Hơn 200 Độ C Rizol Rizoflex 30
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn , Mỡ Chịu Nhiệt Độ Cao Hơn 200 Độ C Rizol Rizoflex 30
Mỡ Chịu Nhiệt Độ Cao Hơn 200 Độ C Rizol Rizoflex 300
Mỡ Chịu Nhiệt Độ Cao Hơn 200 Độ C Rizol Rizoflex 300 – Vui lòng xem Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn
Mỡ Chịu Nhiệt Độ Cao Hơn 200 Độ C Rizol Rizoflex 300
Mỡ Chịu Nhiệt Độ Cao Hơn 200 Độ C Rizol Rizoflex 300 – Vui lòng xem Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn

3. Mỡ Bôi Trơn RIZOL PRIMA Lithium MP 3

TSKT Mỡ bôi trơn RIZOL PRIMA Lithium MP 3
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn RIZOL PRIMA Lithium MP 3
Mỡ bôi trơn RIZOL PRIMA Lithium MP 3
Mỡ bôi trơn RIZOL PRIMA Lithium MP 3 – Vui lòng xem Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn
Mỡ Bôi Trơn RIZOL PRIMA Lithium MP 3
Mỡ Bôi Trơn RIZOL PRIMA Lithium MP 3 – Vui lòng xem Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn
Mỡ bôi trơn RIZOL PRIMA Lithium MP 3
RIZOL MP 3 MỠ LITHIUM – Vui lòng xem Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn

4. Mỡ Bôi Trơn RIZOL PRIMA EP 000 Grease

TSKT Mỡ bôi trơn dạng lỏng RIZOL PRIMA Lithium EP
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn dạng lỏng RIZOL PRIMA Lithium EP 000
Mỡ Bôi Trơn Dạng Lỏng RIZOL PRIMA Lithium EP 000 Grease
Mỡ Bôi Trơn Dạng Lỏng RIZOL PRIMA Lithium EP 000 Grease – Vui lòng xem Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn
Mỡ Bôi Trơn RIZOL PRIMA EP 000 Grease
Mỡ Bôi Trơn RIZOL PRIMA EP 000 Grease – Vui lòng xem Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn

5. Mỡ Bôi Trơn RIZOL PRIMA Lithium EP 00 Grease

TSKT Mỡ bôi trơn dạng lỏng RIZOL PRIMA Lithium EP
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn RIZOL PRIMA Lithium EP 00
Mo-Boi-Tron-Dang-Long-RIZOL-PRIMA-Lithium-EP-RIZOL-EP-00
Mỡ Bôi Trơn Dạng Lỏng RIZOL PRIMA Lithium EP 00 Grease
Mỡ Bôi Trơn Dạng Lỏng RIZOL PRIMA Lithium EP 00 Grease
Mỡ Bôi Trơn Dạng Lỏng RIZOL PRIMA Lithium EP 00 Grease

6. Mỡ Bôi Trơn RIZOL EP 0 Grease

TSKT Mỡ bôi trơn dạng lỏng RIZOL PRIMA Lithium EP
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn dạng lỏng RIZOL PRIMA Lithium EP 0
Mỡ Bôi Trơn RIZOL EP 0 Grease
Mỡ Bôi Trơn RIZOL EP 0 Grease tại Đồng Nai

7. Mỡ Bôi Trơn RIZOL EP 1 Grease

Mỡ Bôi Trơn Dạng Lỏng RIZOL PRIMA Lithium EP RIZOL EP 1
Mỡ Bôi Trơn Dạng Lỏng RIZOL PRIMA Lithium EP RIZOL EP 1

8. Mỡ Bôi Trơn RIZOL PRIMA Lithium EP 2

TSKT Mỡ bôi trơn RIZOL PRIMA Lithium EP
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn RIZOL PRIMA Lithium EP 2
Mỡ Bôi Trơn RIZOL EP 2 Grease
Mỡ Bôi Trơn RIZOL EP 2 Grease

9. Mỡ Bôi Trơn RIZOL PRIMA Lithium EP 3

TSKT Mỡ Bôi Trơn RIZOL PRIMA Lithium EP 3
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn RIZOL PRIMA Lithium EP 3
Mỡ Bôi Trơn RIZOL PRIMA Lithium EP 3
Mỡ Bôi Trơn RIZOL PRIMA Lithium EP 3

10. Mỡ bôi trơn RIZOL GP 2 Grease

TSKT Mỡ bôi trơn RIZOL GP 2 Grease
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn RIZOL GP 2 Grease
Mỡ bôi trơn RIZOL GP 2 Grease
Mỡ bôi trơn RIZOL GP 2 Grease
Mỡ bôi trơn RIZOL GP 3 Grease
Mỡ bôi trơn RIZOL GP 2 Grease

11. Mỡ bôi trơn RIZOL GP 3 Grease

TSKT Mỡ bôi trơn RIZOL GP 3 Grease
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn RIZOL GP 3 Grease
Mỡ bôi trơn RIZOL GP 3 Grease
Mỡ bôi trơn RIZOL GP 3 Grease

>> Xem thêm : Cung cấp dầu nhớt mỡ bôi trơn tại Huế 

>>> Cung cấp dầu thuỷ lực tại Đà Nẵng

>>> Dầu Thuỷ Lực Tại Bình Dương

>> > Cung Cấp Dầu Thuỷ Lực Tại TPHCM

>>> Cung Cấp Dầu Thuỷ Lực Tại Đồng Nai

>>> Cung Cấp Dầu Thuỷ Lực Tại Bà Rịa Vũng Tàu

>> Cung Cấp Dầu Thuỷ Lực Tại Bình Phước

>> Cung cấp DẦU THUỶ LỰC tại Tây Ninh

> > Cung Cấp Dầu Thuỷ Lực Tại Long An

>>> Cung cấp dầu thuỷ lực tại Huế

>> Cung cấp dầu thuỷ lực tại Quảng Trị

>>> Cung cấp dầu thuỷ lực tại Bắc Ninh

>>> Bảng chuyển đổi sản phẩm dầu nhớt mỡ bôi trơn .

Mỡ bôi trơn Molygraph

  • Molygraph là thương hiệu dầu nhớt, mỡ bôi trơn đến từ Ấn Độ. Được MARKETSOIL247.COM nhập khẩu và phân phối tại thị trường Việt Nam
CHỨNG NHẬN MOLYGRAPH
CHỨNG NHẬN MOLYGRAPH
MOLYGRAPH CONT
MOLYGRAPH NHẬP CONT

1. Mỡ Silicon Molygraph HVG 28

TSKT Mỡ Silicon Molygraph HVG 28
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn Silicon Molygraph HVG 28
Mỡ Silicon Molygraph HVG 28
Mỡ Silicon Molygraph HVG 28
Mỡ Silicon Molygraph HVG 28
Mỡ Silicon Molygraph HVG 28

2. Mỡ Silicone Molygraph HVG 14

TSKT MỠ SILICONE MOLYGRAPH HVG 14
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn SILICONE MOLYGRAPH HVG 14

Mỡ Silicone Molygraph HVG 14Mỡ Silicone Molygraph HVG 14 tại Đồng Nai

Molygraph HVG 14
Mỡ Silicon Molygraph HVG 14

3. Mỡ Silicone Molygraph HVG 7

Mỡ Silicone Molygraph HVG 7

4. Mỡ Chịu Nhiệt 1000 độ Molygraph Kopal 1000

TSKT Mỡ Chịu Nhiệt 1000 độ Molygraph Kopal 1000
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn, Mỡ Chịu Nhiệt 1000 độ Molygraph Kopal 1000
Molygraph Kopal 1000
Mỡ Đồng Chịu Nhiệt Molygraph Kopal 1000 ( Chịu nhiệt 1110℃ )
Molygraph Kopal 1000
Mỡ Chịu Nhiêt Molygraph Kopal 1000
Molygraph Kopal 1000
Mỡ Chịu Nhiêt Molygraph Kopal 1000
Mỡ Chịu Nhiệt 1000 độ Molygraph Kopal 1000
Mỡ Chịu Nhiệt 1000 độ Molygraph Kopal 1000
Mỡ Chịu Nhiệt 1000 độ Molygraph Kopal 1000
Mỡ Chịu Nhiệt 1000 độ Molygraph Kopal 1000

5. Mỡ Chịu Nhiệt Molygraph SGH 200S

TSKT Mỡ Chịu Nhiệt 200 Độ MOLYGRAPH SGH 200S
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn , Mỡ Chịu Nhiệt 200 Độ MOLYGRAPH SGH 200S

Molygraph SGH 200S

Mỡ Chịu Nhiệt Molygraph SGH 200S

Mỡ Chịu Nhiệt 200 Độ MOLYGRAPH SGH 200S
Mỡ Chịu Nhiệt 200 Độ MOLYGRAPH SGH 200S xô 20 KG

6. Mỡ Bôi Trơn An Toàn Thực Phẩm Molygraph Safol FGG

TSKT Mỡ An Toàn Thực Phẩm Molygraph Safol FGG 
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn , Mỡ An Toàn Thực Phẩm Molygraph Safol FGG
Mỡ An Toàn Thực Phẩm Molygraph Safol FGG 
Mỡ An Toàn Thực Phẩm Molygraph Safol FGG , Đạt Chứng Nhận ( Food Grease , NSF (H1 ) , HALA , Allergen , FDA  , Kosher )

7. Mỡ Bò Thực Phẩm Molygraph Safol FGG 0

TSKT Molygraph Safol FGG 0
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn Molygraph Safol FGG 0
Mỡ Bò Thực Phẩm Molygraph Safol FGG 0
Mỡ Bò Thực Phẩm Molygraph Safol FGG 0 . Đạt Chứng Nhận ( Food Grease , NSF (H1 ) , HALA , Allergen , FDA  , Kosher )

8. Mỡ Bò Thực Phẩm Molygraph Safol FGG 1

Mỡ Bò Thực Phẩm Molygraph Safol FGG 1
Mỡ Bò Thực Phẩm Molygraph Safol FGG 1 Đạt Chứng Nhận ( Food Grease , NSF (H1 ) , HALA , Allergen , FDA  , Kosher )

9. Mỡ An Toàn Thực Phẩm Molygraph Safol FGG 552

TSKT Mỡ An Toàn Thực Phẩm Molygraph Safol FGG 552
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn ,Mỡ An Toàn Thực Phẩm Molygraph Safol FGG 552
Molygraph Safol FGG 552
Mỡ Bôi Trơn Thực Phẩm Molygraph Safol FGG 552 . Đạt Chứng Nhận ( Food Grease , NSF (H1 ) , HALA , Allergen , FDA  , Kosher )
Molygraph Safol FGG 552
Molygraph Safol FGG 552 Đạt Chứng Nhận ( Food Grease , NSF (H1 ) , HALA , Allergen , FDA  , Kosher )
Molygraph Safol FGG 552
Molygraph Safol FGG 552 Đạt Chứng Nhận ( Food Grease , NSF (H1 ) , HALA , Allergen , FDA  , Kosher )
Mỡ An Toàn Thực Phẩm Molygraph Safol FGG 552
Mỡ An Toàn Thực Phẩm Molygraph Safol FGG 552 Đạt Chứng Nhận ( Food Grease , NSF (H1 ) , HALA , Allergen , FDA  , Kosher )
Mỡ An Toàn Thực Phẩm Molygraph Safol FGG 552
Mỡ An Toàn Thực Phẩm Molygraph Safol FGG 552 Đạt Chứng Nhận ( Food Grease , NSF (H1 ) , HALA , Allergen , FDA  , Kosher )
Mỡ An Toàn Thực Phẩm Molygraph Safol FGG 552
Mỡ An Toàn Thực Phẩm Molygraph Safol FGG 552 20 kg Đạt Chứng Nhận ( Food Grease , NSF (H1 ) , HALA , Allergen , FDA  , Kosher )

10. Mỡ Chịu Nhiệt Molygraph SGHT 600

Mỡ Chịu Nhiệt 600 độ Molygraph SGHT 600

Molygraph SGHT 600

Mỡ Molygraph SGHT 600

Molygraph SGHT 600

Mỡ chịu nhiệt 600 Độ Molygraph SGHT 600

11. Mỡ Bôi Trơn Trục Chính Molygraph Ultrasyn 9090

TSKT Mỡ Bôi Trơn Trục Chính Molygraph Ultrasyn 9090
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn , Mỡ Bôi Trơn Trục Chính Molygraph Ultrasyn 9090
Mỡ Bôi Trơn Trục Chính Molygraph Ultrasyn 9090
Mỡ Bôi Trơn Trục Chính Molygraph Ultrasyn 9090

12. Mỡ Chịu Nhiệt Molygraph Ultratack Mill Grease 460

TSKT Molygraph Ultratack Mill Grease 460
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn , Molygraph Ultratack Mill Grease 460
Molygraph Ultratack Mill Grease 460
Molygraph Ultratack Mill Grease 460
Molygraph Ultratack Mill Grease 460
Molygraph Ultratack Mill Grease 460

13. Mỡ Chịu Nhiệt Molygraph NMG 460

TSKT Molygraph NMG 460
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn Molygraph NMG 460
Molygraph NMG 460
Molygraph NMG 460
Molygraph NMG 460
Mỡ Chịu Tải Molygraph NMG 460

14. Mỡ Chịu Nhiệt Molygraph SGHM 650

TSKT Mỡ Chịu Nhiệt Molygraph SGHM 650
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn , Mỡ Chịu Nhiệt Molygraph SGHM 650
Mỡ Chịu Nhiệt Molygraph SGHM 650
Mỡ Chịu Nhiệt Molygraph SGHM 650

15. Mỡ Chịu Nhiệt Molygraph PUG 9500 HS

TSKT Mỡ Chịu Nhiệt 200 Độ Molygraph PUG 9500
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn ,Mỡ Chịu Nhiệt 200 Độ Molygraph PUG 9500
Molygraph PUG 9500 HS
Mỡ Chịu Nhiệt Molygraph PUG 9500 HS
Molygraph PUG 9500 HS
Molygraph PUG 9500 HS

Mỡ bôi trơn CALTEX

Caltex là thương hiệu dầu nhớt, mỡ bôi trơn thuộc tập đoàn CHEVRON . Được Marketsoil247.com phân phối tại thị trường Việt Nam

1. Mỡ Bôi Trơn Multifak EP 0

TSKT Mỡ Bôi Trơn Multifak EP
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn , Multifak EP 0
Mỡ Bôi Trơn Multifak EP 0
Mỡ Bôi Trơn Multifak EP 0
Mỡ Bôi Trơn Multifak EP 0
Mỡ Bôi Trơn Multifak EP 0

2. Mỡ Bôi Trơn Multifak EP 1

TSKT Mỡ Bôi Trơn Multifak EP
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn , Multifak EP 1
Mỡ Bôi Trơn Multifak EP 1
Mỡ Bôi Trơn Multifak EP 1 tại Đồng Nai

3. Mỡ Bôi Trơn Multifak EP 2

TSKT Mỡ Bôi Trơn Multifak EP
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn Multifak EP 2
Mỡ Bôi Trơn Multifak EP 2
Mỡ Bôi Trơn Multifak EP 2
Mỡ Bôi Trơn Multifak EP 2
Mỡ Bôi Trơn Multifak EP 2 Mỡ Bôi Trơn Multifak EP 2

Mỡ Bôi Trơn Multifak EP 2 Phuy 180 Kg

4. Mỡ Bôi Trơn Multifak EP 3

TSKT Mỡ Bôi Trơn Multifak EP
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn , Multifak EP 3
Mỡ Bôi Trơn Multifak EP 3
Mỡ Bôi Trơn Multifak EP 3
Mỡ Bôi Trơn Multifak EP 3
Mỡ Bôi Trơn Multifak EP 3
Mỡ Bôi Trơn Multifak EP 3
Mỡ Bôi Trơn Multifak EP 3

5. Mỡ Bôi Trơn Marfak Multipurpose 2

TSKT Mỡ Bôi Trơn Marfak Multipurpose
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn , Marfak Multipurpose 2
Mỡ Bôi Trơn Marfak Multipurpose 2
Mỡ Bôi Trơn Marfak Multipurpose 2
Mỡ Bôi Trơn Marfak Multipurpose 2
Mỡ Bôi Trơn Marfak Multipurpose 2

6. Mỡ Bôi Trơn Marfak Multipurpose 3

TSKT Mỡ Bôi Trơn Marfak Multipurpose
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn Marfak Multipurpose 3
Mỡ Bôi Trơn Marfak Multipurpose 3
Mỡ Bôi Trơn Marfak Multipurpose 3
Mỡ Bôi Trơn Marfak Multipurpose 3
Mỡ Bôi Trơn Marfak Multipurpose 3
Mỡ Caltex Marfak® Multipurpose
Mỡ Caltex Marfak® Multipurpose

7. Mỡ Bôi Trơn Multifak Moly EP 2

8. Mỡ Bôi Trơn Delo Starplex EP 2

TSKT Delo Starplex EP 2
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn Delo Starplex EP 2
Mỡ Bôi Trơn Delo Starplex EP 2
Mỡ Bôi Trơn Delo Starplex EP 2

9. Mỡ Bôi Trơn Caltex Texclad 2

TSKT Mỡ bôi trơn Caltex Texclad 2
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn ,Caltex Texclad 2
Mỡ Bôi Trơn Caltex Texclad 2
Mỡ Bôi Trơn Caltex Texclad 2
Mỡ Bôi Trơn Caltex Texclad 2
Mỡ Bôi Trơn Caltex Texclad 2

10. Mỡ Chevron SRI Grease NLGI 2

TSKT Chevron SRI Grease NLGI 2
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn Chevron SRI Grease NLGI 2
Mỡ Chevron SRI Grease NLGI 2
Mỡ Chevron SRI Grease NLGI 2
Mỡ Chevron SRI Grease NLGI 2
Mỡ Chevron SRI Grease NLGI 2

Mỡ bôi trơn Shell

SHELL là thương hiệu dầu nhớt, mỡ bôi trơn hàng đầu thế giới. Được Marketsoil247.com tin tưởng phân phối tại thị trường Việt Nam

1. Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220 2

Shell Gadus S2 V220 2
Shell Gadus S2 V220 2

2. Shell Gadus S2 V220 AD 2

SHELL GADUS S2 V220 AD 2
SHELL GADUS S2 V220 AD 2

3. Shell Gadus S3 V460 2

Shell Gadus S3 V460 2
Shell Gadus S3 V460 2

4. Shell Gadus S2 V220AC 2

Shell Gadus S2 V220AC 2
Shell Gadus S2 V220AC 2

5. Shell Gadus S2 A320

Shell Gadus S2 A320 2
Shell Gadus S2 A320 2

6. Shell Gadus S3 V220C 2

Shell Gadus S3 V220C 2
Shell Gadus S3 V220C 2

Ngoài ra còn có thêm sản phẩm mỡ shell khác như :

  • Shell Gadus S2 V150C 3

  • Shell Gadus S1 A320 3

  • Shell Gadus S1 OG 200 ( Shell Cardium Compound, Cardium Compound EP )

  • Shell Gadus S2 A320 2 ( Shell Rhodlna Grease EP (LF) 2 )

  • Shell Gadus S2 OG 40 ( Shell Malleus Grease GL 95 )

  • Shell Gadus S2 OGH 0/00 ( Shell Mallues Grease OGH )

  • Shell Gadus S2 U1000D 2 (  Shell Mallues Grease JB 2 )

  • Shell Gadus S2 U460L 2 ( Shell Darina Grease R 2 )

  • Shell Gadus S2 V100 2 ( Shell Alvanla Grease RL 2 )

  • Shell Gadus S2 V100 3 ( Shell Alvanla Grease RL 3 )

  • Shell Gadus S2 V220 0 ( shell Alvanla EP(LF) 0 )

  • Shell Gadus S2 V220 00

  • Shell Gadus S2 V220 1 ( shell Alvanla EP(LF) 1 )

  • Shell Gadus S2 V220 2 ( shell Alvanla EP(LF) 2, Shell Retlnax EP 2 )

  • Shell Gadus S2 V220 3 ( shell Alvanla EP(LF), Shell Retlnax EP )

  • Shell Gadus S2 V220AC 2 ( Shell Alvanla Grease WR 2, Shell Alvanla HD 2, Shell Retinax HD 2 )

  • Shell Gadus S2 V220AC 3 ( Shell Retinax HD 3 )

  • Shell Gadus S2 V220AD 2 ( Shell Alvanla HDX, Shell Retinax HDX )

  • Shell Gadus S2 V460A 2 ( Shell Alvania WR 2 (460), Alvania HD )

  • Shell Gadus S3 Repair ( Shell Malleus RN )

  • Shell Gadus S3 T100 2 ( Shell Stamina RL 2 )

  • Shell Gadus S3 T150J 2 ( Shell Stamina Grease RL 2 J )

  • Shell Gadus S3 V220C 1 ( Shell Alblda Grease EP 1 , Shell Retlnax LX 1 )

  • Shell Gadus S3 V220C 2 ( Shell Alblda Grease EP 2 , Shell Retlnax LX 2 )

  • Shell Gadus S3 V220C 3 ( Shell Retlnax LX 3 )

  • Shell Gadus S3 V460 2 ( Shell Alblda Grease HD 2 , Shell Retlnax SD 2 )

  • Shell Gadus S3 V460D 2 ( Shell Alblda Grease HDX 2 , Shell Retlnax CMX 2 )

  • Shell Gadus S4 OG Clear Oil 20000

  • Shell Gadus S4 V2600AD 1.5 ( Shell Mallueus Grease JBZ )

  • Shell Gadus S5 T100 2 (  Shell Stamina RLS 2 (2006) )

  • Shell Gadus S5 T460 1.5 ( Shell Stamina Grease HDS )

  • Shell Gadus S5 V142W 00 ( Shell Tivela Grease GL 00 )

  • Shell Gadus S5 V220 2 ( Shell Albida Grease  PPS, Albida SLC220 )

  • Shell Tactic EMV Gadus S5 T100 2 ( Shell Tactic EMV Stamina RLS 2 )

Mỡ bôi trơn Mobil

1. Mỡ Bôi Trơn Mobilux EP 0

Mỡ Mobilux EP 0
Mỡ Bôi Trơn Mobilux EP 0

4. Mỡ Bôi Trơn Mobilux EP 3

Mỡ Mobilux EP 3
Mỡ Mobilux EP 3

5. Mỡ Bôi Trơn Mobilux EP 023

Mobilux EP 023
Mobilux EP 023

6. Mỡ Bôi Trơn Mobilux EP 004

Mobilux EP 004
Mỡ Mobilux EP 004 tại Đồng Nai

7. Mỡ Bôi Trơn Mobil Polyrex EM

Mỡ Bôi Trơn Mobil Polyrex EM
Mỡ Bôi Trơn Mobil Polyrex EM
  • Mobil SHC Polyrex Series
  • Mobil SHC Grease 460 WT
  • Mobilith SHC Series
  • Mobilgrease XHP 220 Series
  • Ronex MP
  • Unirex N
  • Mobilux EP Series
  • Mobilux EP 111

Mỡ bôi trơn Sinopec

1. Mỡ Bôi Trơn Sinopec Extreme Pressure Lithium Grease NLGI 000

Mỡ Bôi Trơn Sinopec Extreme Pressure Lithium Grease NLGI 000
Mỡ Bôi Trơn Sinopec Extreme Pressure Lithium Grease NLGI 000

2. Mỡ Bôi Trơn Sinopec Extreme Pressure Lithium Grease NLGI 00

Mỡ Bôi Trơn Sinopec Extreme Pressure Lithium Grease NLGI 00
Mỡ Bôi Trơn Sinopec Extreme Pressure Lithium Grease NLGI 00

3. Mỡ Bôi Trơn Sinopec Lithium EP Grease NLGI 1

Mỡ Bôi Trơn Sinopec Lithium EP Grease NLGI 1
Mỡ Bôi Trơn Sinopec Lithium EP Grease NLGI 1

4. Sinopec Crystal Grease NLGI 0

5. Sinopec Crystal Grease NLGI 1

6. Sinopec Crystal Grease NLGI 2

7. Sinopec Crystal Grease NLGI

Mỡ bôi trơn Castrol

TSKT Castrol Spheerol EPL
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn , Castrol Spheerol EPL 0
TSKT Castrol Spheerol EPL
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn , Castrol Spheerol EPL 1
Mỡ Bôi Trơn Castrol Spheerol EPL 1
Mỡ Bôi Trơn Castrol Spheerol EPL 1
TSKT Castrol Spheerol EPL
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn , Castrol Spheerol EPL 2
TSKT Castrol Spheerol EPL
Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn Castrol Spheerol EPL 3
  • Castrol Spheerol CV Performance
  • Castrol Moly Grease
  • Castrol Spheerol BNS2
  • Castrol Spheerol EPLX 460
  • Castrol High Temperature Grease

Mỡ bôi trơn Total

  • MỠ CHỊU NHIỆT TOTAL MULTIS EP O 
  • MỠ CHỊU NHIỆT TOTAL MULTIS COMPLEX EP 2 
  • MỠ CHỊU NHIỆT TOTAL MULTIS COMPLEX EP 3
  • MỠ CHỊU NHIỆT TOTAL TERAN XM 220
  • MỠ CHỊU NHIỆT TOTAL CERAN XM 460
  • MỠ CHỊU NHIỆT TOTAL CERAN AD PLUS
  • MỠ CHỊU NHIỆT TOTAL COPAL OGL 2
  • MỠ CHỊU NHIỆT TOTAL NEVASTANE XMF
  • MỠ CHỊU NHIỆT TOTAL NEVASTANE XS 320
  • MỠ CHỊU NHIỆT TOTAL CERAN HV
  • MỠ CHỊU NHIỆT TOTAL ALTIS EM 2 

CÁC HÃNG DẦU NHỚT MỠ BÔI TRƠN , MỠ CHỊU NHIỆT , MỠ THỰC PHẨM , DẦU THỰC PHẨM CHÚNG TÔI GỒM CÓ :

1. DẦU NHỚT CALTEX , DELO , HAVOLINE

Vui lòng xem Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn :

2. DẦU NHỚT UNITED OIL

Vui lòng xem Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn :

3. MỠ BÔI TRƠN MOLYGARPH , MỠ AN TOÀN THỰC PHẨM , MỠ CHIỆU NHIỆT ĐỘ CAO 1100 °C 

Vui lòng xem Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn :

4. MỠ BÔI TRƠN RIZOL

Vui lòng xem Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn :

5. DẦU TRẮNG AN TOÀN THỰC PHẨM POWEROIL

Vui lòng xem Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn :

6. DẦU NHỚT PELUSO

Vui lòng xem Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn :

7. DẦU NHỚT OSCAR

Vui lòng xem Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn :

Related Posts
Tất cả các loại dầu nhớt trên thị trường Việt Nam Hiện Nay
Hình Ảnh Dầu Nhớt , CALTEX , UNITED , DELO , HAOVLINE , OSCAR , PELUSO , POWEROIL , MOLYGRAPH , RIZOL .
POWEROIL PEARL
Hình Ảnh Kho Hàng

One thought on “Hướng dẫn đọc hiểu thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chat Facebook (8h-24h)
Chat Zalo (8h-24h)
0388.188.284 (8h-20h)