Hướng dẫn đọc hiểu thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn

- Để lựa chọn đúng khi mua mỡ bôi trơn bạn cần nắm rõ một vài kiến thức cơ bản về thông số kỹ thuật của mỡ bò bôi trơn.
- Dưới đây là thông tin giải thích ngắn gọn về các thuật ngữ có trong thông số kỹ thuật có thể bạn sẽ thường xuyên gặp phải, qua đó giúp bạn có thể đọc, hiểu rõ hơn về mỡ bôi trơn.

Các thuật ngữ có trong thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn :

- Dưới đây là thông tin chi tiết nhất giải thích cho bạn các thuật ngữ thường xuyên xuất hiện trong thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn :
Color (Màu sắc)

- Chỉ số này thể hiện màu sắc ngoại quan của mỡ bôi trơn được nhìn thấy bằng mắt thường, màu sắc của sản phẩm thường phụ thuộc vào các chất phụ gia và chất làm đặc hoặc thậm chí là chất nhuộm có trong mỡ.
Thickener (Chất làm đặc)
- Chất làm đặc chiếm 10-15% và là thành phần không thể thiếu trong sản xuất mỡ bôi trơn, nó còn được xem như là chất để phân biệt giữa dầu nhớt và mỡ bôi trơn. Chất làm đặc là các phân tử, polyme hoặc hạt hoà tan một phần trong dầu gốc.
Base Oil (Dầu gốc)
Dầu gốc chiếm 85-90% trong thành phần của Mỡ bôi trơn, các loại dầu gốc thường được sử dụng để sản xuất mỡ bôi trơn bao gồm:
- Dầu gốc khoáng (Mineral): Có nguồn gốc từ dầu mỏ
- Dầu gốc phân huỷ sinh học: Có nguồn gốc từ động thực vật
- Dầu gốc tổng hợp: Polyalphanolefin (PAO), Polyalkylene Glycol (PAG), Este, GTL…
Viscocity (Độ nhớt)
- Độ nhớt là đại lượng mô tả sự chống lại tính chảy của chất lỏng. Đối với mỡ bôi trơn, độ nhớt quyết định độ dày màng bôi trơn, độ bền màng bôi trơn và do đó quyết định đến hiệu quả bôi trơn.
- Độ nhớt phải phù hợp với tải trọng, tốc độ làm việc của bộ phận mà nó bôi trơn. Theo tiêu chuẩn ISO, độ nhớt được quy định đo ở 40°C, vì độ nhớt thay đổi theo nhiệt độ. Giá trị độ nhớt ở 100 ° C (210 ° F) cho phép tính toán chỉ số độ nhớt (Viscocity Index), ví dụ độ nhớt sẽ giảm bao nhiêu khi nhiệt độ tăng.

Temperature range (Phạm vi nhiệt độ)
Phạm vi nhiệt độ là phạm vi nhiệt độ mà tại đó mỡ bôi trơn vận hành trơn tru. Nó trải dài giữa giới hạn nhiệt độ thấp (LTL) và giới hạn nhiệt độ cao (HTPL) trong đó:
- LTL (Low Temperature Limit) là điểm giới hạn nhiệt độ thấp nhất mà mỡ vẫn đảm bảo bôi trơn, cho phép ổ trục quay trơn tru. Dưới nhiệt độ này, mỡ trở nên quá đặc, cản trở chuyển động HTPL (High Temperature Performance Limit) là điểm giới hạn nhiệt độ cao nhất mà mỡ có thể sử dụng được trước khi bắt đầu phân huỷ mất kiểm soát, ảnh hưởng đến đặc tính và tuổi thọ bôi trơn.
Dropping point (Điểm nhỏ giọt)
- Điểm nhỏ giọt của mỡ bôi trơn là chỉ số về khả năng chịu nhiệt của mỡ và là nhiệt độ mà mỡ bôi trơn chuyển từ trạng thái nửa rắn sang trạng thái lỏng trong các điều kiện thử nghiệm cụ thể.
- Quan trọng nhất bạn phải hiểu rằng, điểm nhỏ giọt chỉ ra giới hạn nhiệt độ mà tại đó mỡ vẫn giữ được cấu trúc của nó, tuy nhiên nó không phải là nhiệt độ tối đa mà mỡ có thể chịu được trong quá trình sử dụng. Điểm nhỏ giọt luôn lớn hơn rất nhiều so với HTPL
Consistency (Độ đặc)
- Độ đặc là 1 trong những đặc tính quan trọng nhất cần xem xét khi lựa chọn mỡ bò chịu nhiệt phù hợp với yêu cầu bôi trơn. Nếu quá mềm, mỡ có thể sẽ bị chảy ra khỏi vị trí mà nó cần bôi trơn. Ngược lại, nếu quá cứng, mỡ sẽ không bôi trơn được tới vị trí cần bôi trơn.
- Độ đặc của mỡ bôi trơn được đo theo thang đo do Viện Mỡ Bôi Trơn Quốc Gia (NLGI) phát triển (Trong thông số kỹ thuật thường thể hiện là NLGI Grade – Cấp NLGI). Mỡ càng mềm thì cấp NLGI càng thấp, mỡ sử dụng cho vòng bi thường có cấp NLGI 1, 2 hoặc 3.
Water resistance (Khả năng kháng nước)
Khả năng kháng nước của mỡ bôi trơn là khả năng bám dính của mỡ trên vòng bi trong điều kiện ẩm ướt. Phương pháp đo như sau:
- Một tia nước được phun vào vỏ của vòng bi ở tốc độ dòng chảy 5 ml/s tại nhiệt độ 79°C. Sau khi thử nghiệm, vỏ vòng bi được mở ra và sấy khô ở 77°C trong 15 giờ. Kết quả thu được bằng lượng mỡ bị rửa trôi. Tỷ lệ phần trăm mỡ bám lại trên ổ trục càng cao, tính năng chống nước rửa trôi của nó càng tốt.
Copper corrosion (Ăn mòn tấm đồng)
Đây là chỉ số để xác định khả năng bảo vệ kim loại đồng/kim loại vàng và các hợp kim mềm khác (đôi khi có trong vòng bi) của mỡ bôi trơn. Chỉ số này thu được bằng cách nhúng tấm đồng vào mỡ tại nhiệt độ 40°C tròng vòng 24h, sau đó tấm đồng này được làm sạch và so sánh với bảng màu tiêu chuẩn ASTM. Mức độ “1a” là mức độ ăn mòn thấp nhất trên thang đo.
Four Ball Weld Load (Tải hàn 4 bi)
Tải hàn 4 bi là phương pháp đo tải trọng chịu đựng tối đa hoặc tính chất chịu cực áp (EP) của mỡ bôi trơn.Phương pháp này được thực hiện bằng cách sử dụng một máy thử chuyên dụng gồm bốn viên bi thép được sắp xếp theo hình kim tự tháp. Mẫu mỡ được đặt giữa các viên bi, sau đó máy sẽ tạo ra tải trọng lên các viên bi, đồng thời quay chúng với tốc độ nhất định. Tải trọng tối đa mà mỡ có thể chịu được trước khi xảy ra hiện tượng hàn dính giữa các viên bi được gọi là Tải hàn 4 bi.
Four Ball Wear (Mài mòn 4 bi)
Mài mòn 4 bi là phương pháp để xác định các đặc tính chống mài mòn của mỡ bò chịu nhiệt. Trong thử nghiệm mài mòn 4 bi, một viên bi thép được quay trên ba viên bi thép tĩnh được bôi trơn dưới một tải trọng, tốc độ, nhiệt độ và thời gian cụ thể, theo tiêu chuẩn ASTM D-2266.Khi hoàn thành thử nghiệm, 3 “vết mòn” được đo và tính toán mức độ mòn trung bình. Mỡ chống mài mòn càng tốt thì “Vết mòn” sẽ càng nhỏ trên ba quả bóng tĩnh.
Kết luận

Bài viết trên giúp bạn Đọc và hiểu được thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn, việc này giúp ích rất nhiều cho bạn khi lựa chọn sản phẩm phù hợp cho máy móc của mình. Lưu ý các kết quả thí nghiệm trong thông số kỹ thuật đều là kết quả của các phương pháp đo cụ thể, ngoài chú ý vào kết quả đo được, bạn phải để ý đến cả phương pháp thí nghiệm.
Bạn cần mua mỡ bôi trơn mỡ chịu nhiệt giá rẻ ?
Giới thiệu về công ty chúng tôi .
Công ty chúng tôi tự hào là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực phân phối mỡ bôi trơn mỡ chịu nhiệt . Với hơn 25 năm kinh nghiệm trong ngành, chúng tôi luôn đảm bảo sự uy tín và chất lượng sản phẩm đến tay khách hàng.
Là đại lý phân phối thương hiệu dầu nhớt mỡ bôi trơn CALTEX-CHEVRON lớn nhất tại Việt Nam, chúng tôi cũng là đối tác độc quyền của nhiều thương hiệu dầu mỡ nhờn công nghiệp khác như : CALTEX, DELO, HAVOLINE, UNITED OIL , MOLYGRAPH, OSCAR, PETROTAG OYSTER , POWEROIL PEARL , RIZOL, CASTROL, MOBIL, SHELL, TOTAL, MOTUL, SINOPEC .Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những giải pháp tối ưu nhất để đáp ứng nhu cầu sử dụng của họ.
Với mục tiêu trở thành đối tác tin cậy và lâu dài của khách hàng, chúng tôi không chỉ cung cấp sản phẩm chất lượng mà còn đảm bảo dịch vụ hậu mãi tốt nhất.
Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc giải đáp các thắc mắc và cung cấp các giải pháp kỹ thuật để giúp khách hàng sử dụng sản phẩm hiệu quả nhất.Bên cạnh đó, chúng tôi cũng luôn đưa ra các chương trình khuyến mãi và ưu đãi đặc biệt để tri ân khách hàng đã tin tưởng và sử dụng sản phẩm của chúng tôi.
Với phương châm “Khách hàng là trung tâm”, chúng tôi hy vọng sẽ được phục vụ và đồng hành cùng khách hàng trong nhiều năm tới.
Xem thêm : Tất cả các loại dầu nhớt trên thị trường Việt Nam
>> Thị trường dầu nhờn Việt Nam 2025
>>> Cung cấp dầu nhớt mỡ bôi trơn tại Nghệ An
>>> Cung cấp dầu nhớt mỡ bôi trơn tại Bình Dương
>>> Cung cấp mỡ bôi trơn mỡ chịu nhiệt tại TPHCM
>>> Cung cấp mỡ bôi trơn, mỡ chịu nhiệt tại Bình Dương
VIDEO kho hàng công ty chúng tôi .
CÁC HÃNG DẦU MỠ BÔI TRƠN CHÚNG TÔI CUNG CẤP
Mỡ bôi trơn Rizol
RIZOL là thương hiệu dầu nhớt, mỡ bôi trơn đến từ Ấn Độ. Được Marketsoil247.com tin tưởng nhập khẩu và phân phối tại thị trường Việt Nam .
1. Mỡ Bò Chịu Nhiệt 200 Độ RIZOL TopGear Lithium Complex 240C Grease 8500




2. Mỡ Chịu Nhiệt RIZOL Rizoflex Lithium Complex 300



3. Mỡ Bôi Trơn RIZOL PRIMA Lithium MP 3




4. Mỡ Bôi Trơn RIZOL PRIMA EP 000 Grease



5. Mỡ Bôi Trơn RIZOL PRIMA Lithium EP 00 Grease



6. Mỡ Bôi Trơn RIZOL EP 0 Grease


7. Mỡ Bôi Trơn RIZOL EP 1 Grease

8. Mỡ Bôi Trơn RIZOL PRIMA Lithium EP 2


9. Mỡ Bôi Trơn RIZOL PRIMA Lithium EP 3


10. Mỡ bôi trơn RIZOL GP 2 Grease



11. Mỡ bôi trơn RIZOL GP 3 Grease


>> Xem thêm : Cung cấp dầu nhớt mỡ bôi trơn tại Huế>>> Cung cấp dầu thuỷ lực tại Đà Nẵng
>>> Dầu Thuỷ Lực Tại Bình Dương
>> > Cung Cấp Dầu Thuỷ Lực Tại TPHCM
>>> Cung Cấp Dầu Thuỷ Lực Tại Đồng Nai
>>> Cung Cấp Dầu Thuỷ Lực Tại Bà Rịa Vũng Tàu
>> Cung Cấp Dầu Thuỷ Lực Tại Bình Phước
>> Cung cấp DẦU THUỶ LỰC tại Tây Ninh
> > Cung Cấp Dầu Thuỷ Lực Tại Long An
>>> Cung cấp dầu thuỷ lực tại Huế
>>> Bảng chuyển đổi sản phẩm dầu nhớt mỡ bôi trơn .
Mỡ bôi trơn Molygraph
- Molygraph là thương hiệu dầu nhớt, mỡ bôi trơn đến từ Ấn Độ. Được MARKETSOIL247.COM nhập khẩu và phân phối tại thị trường Việt Nam


1. Mỡ Silicon Molygraph HVG 28



2. Mỡ Silicone Molygraph HVG 14

Mỡ Silicone Molygraph HVG 14 tại Đồng Nai

3. Mỡ Silicone Molygraph HVG 7
![]()
4. Mỡ Chịu Nhiệt 1000 độ Molygraph Kopal 1000






5. Mỡ Chịu Nhiệt Molygraph SGH 200S


Mỡ Chịu Nhiệt Molygraph SGH 200S

6. Mỡ Bôi Trơn An Toàn Thực Phẩm Molygraph Safol FGG


7. Mỡ Bò Thực Phẩm Molygraph Safol FGG 0


8. Mỡ Bò Thực Phẩm Molygraph Safol FGG 1

9. Mỡ An Toàn Thực Phẩm Molygraph Safol FGG 552







10. Mỡ Chịu Nhiệt Molygraph SGHT 600

Mỡ Chịu Nhiệt 600 độ Molygraph SGHT 600

Mỡ Molygraph SGHT 600

Mỡ chịu nhiệt 600 Độ Molygraph SGHT 600
11. Mỡ Bôi Trơn Trục Chính Molygraph Ultrasyn 9090


12. Mỡ Chịu Nhiệt Molygraph Ultratack Mill Grease 460



13. Mỡ Chịu Nhiệt Molygraph NMG 460



14. Mỡ Chịu Nhiệt Molygraph SGHM 650


15. Mỡ Chịu Nhiệt Molygraph PUG 9500 HS



Mỡ bôi trơn CALTEX
Caltex là thương hiệu dầu nhớt, mỡ bôi trơn thuộc tập đoàn CHEVRON . Được Marketsoil247.com phân phối tại thị trường Việt Nam
1. Mỡ Bôi Trơn Multifak EP 0



2. Mỡ Bôi Trơn Multifak EP 1


3. Mỡ Bôi Trơn Multifak EP 2




Mỡ Bôi Trơn Multifak EP 2 Phuy 180 Kg
4. Mỡ Bôi Trơn Multifak EP 3




5. Mỡ Bôi Trơn Marfak Multipurpose 2



6. Mỡ Bôi Trơn Marfak Multipurpose 3




7. Mỡ Bôi Trơn Multifak Moly EP 2
8. Mỡ Bôi Trơn Delo Starplex EP 2


9. Mỡ Bôi Trơn Caltex Texclad 2



10. Mỡ Chevron SRI Grease NLGI 2



Mỡ bôi trơn Shell
SHELL là thương hiệu dầu nhớt, mỡ bôi trơn hàng đầu thế giới. Được Marketsoil247.com tin tưởng phân phối tại thị trường Việt Nam
1. Mỡ Bôi Trơn Shell Gadus S2 V220 2

2. Shell Gadus S2 V220 AD 2

3. Shell Gadus S3 V460 2

4. Shell Gadus S2 V220AC 2

5. Shell Gadus S2 A320

6. Shell Gadus S3 V220C 2

Ngoài ra còn có thêm sản phẩm mỡ shell khác như :
Shell Gadus S2 V150C 3
Shell Gadus S1 A320 3
Shell Gadus S1 OG 200 ( Shell Cardium Compound, Cardium Compound EP )
Shell Gadus S2 A320 2 ( Shell Rhodlna Grease EP (LF) 2 )
Shell Gadus S2 OG 40 ( Shell Malleus Grease GL 95 )
Shell Gadus S2 OGH 0/00 ( Shell Mallues Grease OGH )
Shell Gadus S2 U1000D 2 ( Shell Mallues Grease JB 2 )
Shell Gadus S2 U460L 2 ( Shell Darina Grease R 2 )
Shell Gadus S2 V100 2 ( Shell Alvanla Grease RL 2 )
Shell Gadus S2 V100 3 ( Shell Alvanla Grease RL 3 )
Shell Gadus S2 V220 0 ( shell Alvanla EP(LF) 0 )
Shell Gadus S2 V220 00
Shell Gadus S2 V220 1 ( shell Alvanla EP(LF) 1 )
Shell Gadus S2 V220 2 ( shell Alvanla EP(LF) 2, Shell Retlnax EP 2 )
Shell Gadus S2 V220 3 ( shell Alvanla EP(LF), Shell Retlnax EP )
Shell Gadus S2 V220AC 2 ( Shell Alvanla Grease WR 2, Shell Alvanla HD 2, Shell Retinax HD 2 )
Shell Gadus S2 V220AC 3 ( Shell Retinax HD 3 )
Shell Gadus S2 V220AD 2 ( Shell Alvanla HDX, Shell Retinax HDX )
Shell Gadus S2 V460A 2 ( Shell Alvania WR 2 (460), Alvania HD )
Shell Gadus S3 Repair ( Shell Malleus RN )
Shell Gadus S3 T100 2 ( Shell Stamina RL 2 )
Shell Gadus S3 T150J 2 ( Shell Stamina Grease RL 2 J )
Shell Gadus S3 V220C 1 ( Shell Alblda Grease EP 1 , Shell Retlnax LX 1 )
Shell Gadus S3 V220C 2 ( Shell Alblda Grease EP 2 , Shell Retlnax LX 2 )
Shell Gadus S3 V220C 3 ( Shell Retlnax LX 3 )
Shell Gadus S3 V460 2 ( Shell Alblda Grease HD 2 , Shell Retlnax SD 2 )
Shell Gadus S3 V460D 2 ( Shell Alblda Grease HDX 2 , Shell Retlnax CMX 2 )
Shell Gadus S4 OG Clear Oil 20000
Shell Gadus S4 V2600AD 1.5 ( Shell Mallueus Grease JBZ )
Shell Gadus S5 T100 2 ( Shell Stamina RLS 2 (2006) )
Shell Gadus S5 T460 1.5 ( Shell Stamina Grease HDS )
Shell Gadus S5 V142W 00 ( Shell Tivela Grease GL 00 )
Shell Gadus S5 V220 2 ( Shell Albida Grease PPS, Albida SLC220 )
Shell Tactic EMV Gadus S5 T100 2 ( Shell Tactic EMV Stamina RLS 2 )
Mỡ bôi trơn Mobil
1. Mỡ Bôi Trơn Mobilux EP 0

2. Mỡ Bôi Trơn Mobilux EP 1

3. Mỡ Bôi Trơn Mobilux EP 2


4. Mỡ Bôi Trơn Mobilux EP 3

5. Mỡ Bôi Trơn Mobilux EP 023

6. Mỡ Bôi Trơn Mobilux EP 004

7. Mỡ Bôi Trơn Mobil Polyrex EM

- Mobil SHC Polyrex Series
- Mobil SHC Grease 460 WT
- Mobilith SHC Series
- Mobilgrease XHP 220 Series
- Ronex MP
- Unirex N
- Mobilux EP Series
- Mobilux EP 111
Mỡ bôi trơn Sinopec
1. Mỡ Bôi Trơn Sinopec Extreme Pressure Lithium Grease NLGI 000

2. Mỡ Bôi Trơn Sinopec Extreme Pressure Lithium Grease NLGI 00

3. Mỡ Bôi Trơn Sinopec Lithium EP Grease NLGI 1

4. Sinopec Crystal Grease NLGI 0
5. Sinopec Crystal Grease NLGI 1
6. Sinopec Crystal Grease NLGI 2
7. Sinopec Crystal Grease NLGI
Mỡ bôi trơn Castrol
- Castrol Spheerol AP
- Castrol Spheerol AP
- Mỡ Bôi Trơn Castrol Spheerol EPL 0





- Castrol Spheerol CV Performance
- Castrol Moly Grease
- Castrol Spheerol BNS2
- Castrol Spheerol EPLX 460
- Castrol High Temperature Grease
Mỡ bôi trơn Total
- MỠ CHỊU NHIỆT TOTAL MULTIS EP O
- MỠ CHỊU NHIỆT TOTAL MULTIS COMPLEX EP 2
- MỠ CHỊU NHIỆT TOTAL MULTIS COMPLEX EP 3
- MỠ CHỊU NHIỆT TOTAL TERAN XM 220
- MỠ CHỊU NHIỆT TOTAL CERAN XM 460
- MỠ CHỊU NHIỆT TOTAL CERAN AD PLUS
- MỠ CHỊU NHIỆT TOTAL COPAL OGL 2
- MỠ CHỊU NHIỆT TOTAL NEVASTANE XMF
- MỠ CHỊU NHIỆT TOTAL NEVASTANE XS 320
- MỠ CHỊU NHIỆT TOTAL CERAN HV
- MỠ CHỊU NHIỆT TOTAL ALTIS EM 2
CÁC HÃNG DẦU NHỚT MỠ BÔI TRƠN , MỠ CHỊU NHIỆT , MỠ THỰC PHẨM , DẦU THỰC PHẨM CHÚNG TÔI GỒM CÓ :
1. DẦU NHỚT CALTEX , DELO , HAVOLINE
Vui lòng xem Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn :
- Havoline® ProDS Fully Synthetic ECO 5 SAE 5W-30
- Havoline ProDS Fully Synthetic LE SAE 5W-30
- Havoline Synthetic Blend SAE 5W-30
- Havoline Synthetic Blend SAE 10W-40
- Dầu Động Cơ Havoline Fomula API SN SAE 15W40/20W50
- Dầu Động Cơ Caltex Delo 400 NG
- Dầu Thuỷ Lực Clarity Hydraulic Oil AW 46
- Dầu Hàng Hải Caltex Veritas 800 Marine SAE 30
- Dầu Xi Lanh Động Cơ Hàng Hải Taro Ultra 70
- Dầu Hàng Hải Caltex Taro 30 DP SAE 30
- Dầu truyền nhiệt Caltex Texatherm 46
- Dầu truyền nhiệt Caltex Texatherm 32
- Dầu Máy Nén Lạnh Capella WF 68
- Dầu Tuabin Caltex Regal R&O 68
- Dầu Tuabin Caltex Regal R&O 32
- Dầu Tuabin Caltex Regal R&O 46
- Dầu Bánh Răng Caltex Meropa 680
- Dầu Bánh Răng Caltex Meropa 460
- Dầu Bánh Răng Caltex Meropa 320
- Dầu Bánh Răng Caltex Meropa 220
- Dầu Bánh Răng Caltex Meropa 150
- Dầu Cầu Hộp Số Tự Động Texamatic® 1888
- Dầu Chống Gỉ Caltex Rust Proof Oil
- Dầu Thuỷ Lực Caltex Hydraulic Oil AW 100
- Dầu Thuỷ Lực Caltex Hydraulic Oil AW 46
- Dầu Thuỷ Lực Caltex Hydraulic Oil AW 32
- Dầu Thuỷ Lực Caltex Hydraulic Oil AW 68
- Dầu Thuỷ Lực Caltex Hydraulic Oil AW 32 46 68
- Dầu Máy Nén Khí Compressor Oil VDL 100
- Dầu Cắt Gọt Kim Loại Không Pha Nước Caltex Bright Cut
- Dầu Cắt Gọt Kim Loại Caltex Aquatex 3380
- Dầu Cắt Gọt Kim Loại Caltex Aquatex 3180
- Mỡ Bôi Trơn Caltex Texclad 2
- Nước Làm Mát Ô TÔ Delo ELC Antifreeze/Coolant Concentrate
- Mỡ Bôi Trơn Công Nghiệp Multifak® Moly EP 2
- Mỡ Bôi Trơn Caltex Marfak® Multipurpose 2 , 3
- Mỡ Bôi Trơn Caltex Multifak® EP
- Mỡ Bò Chịu Nhiệt DELO STARPLEX EP 2
- Dầu Bánh Răng Delo® Gear EP-4 SAE 140
- Dầu Bánh Răng Caltex Delo® Gear EP-4 SAE 90
- Dầu Động Cơ Super Diesel Oil ( CF ) Multigrade
- DẦU ĐỘNG CƠ DIESEL Delo 400 SLK SAE 15W40
- Nhớt Động Cơ Diesel Delo® Silver Multigrade SAE 15W40/20W50
- Nhớt Động Cơ Diesel Delo® Gold Ultra SAE 15W-40
2. DẦU NHỚT UNITED OIL
Vui lòng xem Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn :
- Dầu Hộp Số United Unigear S4 SAE 90 và 140
- Dầu Máy Nén Lạnh United Vesta SX Refrigeration
- Dầu Truyền Nhiệt United Hydro Epsilon Heat Transfer
- Dầu Động Cơ United Hydro 600 SAE 15W40/20W50
- Dầu Động Cơ United Turbo XD 8000 20W50/15W40
- Dầu Bánh Răng United Unigear S3 Industrial Gear Oil 680
- Dầu Bánh Răng United Unigear S3 Industrial Gear Oil 460
- Dầu Bánh Răng United Unigear S3 Industrial Gear Oil 320
- Dầu Bánh Răng United Unigear S3 Industrial Gear Oil 220
- Dầu Bánh Răng United Unigear S3 Industrial Gear Oil 100
- Dầu Bánh Răng United Unigear S3 Industrial Gear Oil 150
- Dầu Thuỷ Lực United Hydro Vesta Hydraulic Oil HX
- Dầu Tuabin United Hydro Vesta Turbine Oil
- Dầu Xích Chịu Nhiệt United EST Chain Gear Oil
- Dầu Hộp Số Tự Động Trợ Lực Tay Lái United ATF III-H
- Dầu Nhớt Động Cơ United Eco-Max 15 15W40 CK-4
- Nhớt Oto Máy Xăng United Eco Elite 5W30 SN
- Nhớt Oto Máy Xăng United Gold Fully Synthetic 5W40 SN
- Nhớt Oto Máy Xăng United GX Plus 5W30 SN
- Nhớt Oto Máy Xăng United Plus 10W40 SN
- Dầu Thắng United Glycol Brake Fluid DOT 4
- Dầu Thắng United Glycol Brake Fluid DOT 3
- Dầu Thuỷ Lực United Hydro Vesta Hydraulic Oil HP 68/46/32
- Dầu Dập Vuốt Sâu Kim Loại Unidraw NCNP 68
- Dầu Dập Vuốt Sâu Kim Loại Uniform FBH 100
- Dầu Gia Công Tia Lửa Điện United EDM Oil 120
- Dầu Tôi Kim Loại United Uniquench MF 70
- Dầu Cọc Sợi Trục Quay United Spindle Oil
- Dầu Cắt Gọt Kim Loại Tổng Hợp United Unigrind S 2
- Dầu Cắt Gọt Kim Loại Unisol-P Soluble Cutting Oil
- Dầu Rãnh Trượt United Slideway Oil 68
- Dầu Máy Dệt Kim United Washable Textile Oil 15/22/32
- Dầu Máy Nén Khí United Hydro Vesta Compressor Oil 32 46 68 100 150
- Dầu Chống Rỉ United Unicoat DWF A12
- Dầu Thuỷ Lực United Hydro Vesta Hydraulic Oil H 68
- United M5 Xtreme 4T SAE 5W50 API SN/JASO MA2
- Nhớt Xe Tay Ga United MTB Racing Scooter SAE 10W40
- Nhớt Xe Tay Ga United MTB Scooter SAE 10W40 API SL
- United MTA Super 4T API SL/JASO MA2
- Nhớt xe máy United S4 Supreme 4T SAE 10W40 API SN
- Nhớt Xe Máy United M1 Premium SAE 10W40 API SN
- United M5 Xtreme 4T SAE 5W50 API SN/JASO MA2
3. MỠ BÔI TRƠN MOLYGARPH , MỠ AN TOÀN THỰC PHẨM , MỠ CHIỆU NHIỆT ĐỘ CAO 1100 °C
Vui lòng xem Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn :
- Mỡ Bôi Trơn Trục Chính Molygraph Ultrasyn 9090
- MOLYGRAPH SAFOL GEAR OIL 150
- Mỡ An Toàn Thực Phẩm Molygraph Safol FGG 552
- Mỡ Chịu Nhiệt Molygraph NMG 460
- Mỡ Chịu Nhiệt MOLYGRAPH SGHT 600
- Mỡ Chịu Nhiệt 200 Độ MOLYGRAPH SGH 200S
- MOLYGRAPH SAFOL GEAR OIL 320
- Mỡ Silicone Molygraph HVG 14
- Dầu Xích Chịu Nhiệt 300 Độ MOLYGRAPH STENOL 220
- MOLYGRAPH SAFOL GEAR OIL 220
- MOLYGRAPH SAFOL GEAR OIl 460
- Mỡ Chịu Nhiệt 200 Độ Molygraph PUG 9500 HS
- Mỡ Silicon Molygraph HVG 28
- Mỡ An Toàn Thực Phẩm Molygraph Safol FGG
- Mỡ Chịu Nhiệt Molygraph SGHM 650
- Dầu Dập Molygraph Punch 4300s SRI
- Dầu Súc Tẩy Rửa Molygraph Ecokleen Plus
- Dầu Súc Tẩy Rửa Molygraph U-Kieen L 65
- Mỡ Chịu Nhiệt 1000 độ Molygraph Kopal 1000
4. MỠ BÔI TRƠN RIZOL
Vui lòng xem Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn :
- Mỡ Bôi Trơn RIZOL PRIMA LITHIUM EP 3
- Mỡ Bôi Trơn RIZOL EP 1
- Mỡ Bôi Trơn RIZOL PRIMA Lithium EP 2
- Mỡ Bôi Trơn RIZOL EP 0 Grease
- Mỡ Bôi Trơn Dạng Lỏng RIZOL PRIMA Lithium EP 00 Grease
- Mỡ Bôi Trơn RIZOL PRIMA EP 000 Grease
- Mỡ bôi trơn RIZOL GP 3 Grease
- Mỡ bôi trơn RIZOL GP 2 Grease
- Mỡ Bò Chịu Nhiệt 200 Độ RIZOL TopGear Lithium Complex 240
- Mỡ Chịu Nhiệt Độ Cao Hơn 200 Độ C Rizol Rizoflex 300
- Mỡ bôi trơn RIZOL PRIMA Lithium MP 3
5. DẦU TRẮNG AN TOÀN THỰC PHẨM POWEROIL
Vui lòng xem Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn :
- Dầu Trắng An Toàn Thực Phẩm Poweroil Pearl H 350
- Dầu Trắng An Toàn Thực Phẩm Poweroil Pearl L 110
- Dầu Trắng An Toàn Thực Phẩm Poweroil Pearl L 85
- Dầu Trắng An Toàn Thực Phẩm Poweroil Pearl M 150
6. DẦU NHỚT PELUSO
Vui lòng xem Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn :
- Dầu Động Cơ Power Horse Peluso HD 5000 15W40/20W50
- Dầu Động Cơ United Turbo XD 8000 20W50/15W40
- Dầu Động Cơ Power Horse PELUSO HD 40/50
- Dầu Thuỷ Lực Power Horse Peluso VG 68/46/32
- Dầu Thuỷ Lực Power Horse Peluso AW 68/46/32
7. DẦU NHỚT OSCAR
Vui lòng xem Thông số kỹ thuật của mỡ bôi trơn :
- Oscar Jade 4T Super SAE 20W50 API SL JASO MA/MA 2
- Oscar Jade 4T Racing SAE 5W40 API SN JASO MA/MA 2
- Nhớt Xe Ga Oscar Jade 4T Super Scooter SAE 10W40
- Oscar Jade 4T Super SAE 10W40 API SN JASO MA/MA 2
- Oscar Jade 4T Super Scooter SAE 10W30 API SL JASO MB
- Nước Làm Mát Động Cơ Oscar CoolCar Universal Antifreeze
- Phụ Gia Cho Xe Gắn Máy Oscar Oil Additive – 300 ml (UAE)




HOME



Rất bổ ích .